Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
băng ông
dt. Cha vợ, bố vợ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
băng ông
Bố vợ. Bởi câu:
Bố vợ như băng-thanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
hậu kì
-
hậu nghiệm
-
hậu phẫu
-
hậu thuẫn
-
hậu thưởng
-
hậu tra
* Tham khảo ngữ cảnh
Đáng tiếc , đúng vào thời điểm này , lũ lớn lại tràn về , cuốn b
băng ông
Tài cùng cháu bé đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
băng-ông
* Từ tham khảo:
- hậu kì
- hậu nghiệm
- hậu phẫu
- hậu thuẫn
- hậu thưởng
- hậu tra