| bồi trúc | đgt. Đắp thêm vào đê đập cho lành lặn hoặc cho chắc hơn, vững hơn: bồi trúc chỗ đê vỡ. |
| bồi trúc | đgt (H. bồi: vun; trúc: xây đắp) Đắp thêm đất vào: Đê được bồi trúc cho cao thêm lên. |
| bồi trúc | đg. Đắp thêm đất vào đê. |
| bồi trúc | Đắp đất thêm lên: Bồi-trúc con đường đê cho được vững-chãi. |
| Rồi tiếp đó , ông tham mưu cho Ban công tác Mặt trận vận động mỗi khẩu 30.000 đồng để có kinh phí đổ bê tông sân nền vừa được bbồi trúc. |
| Trước mắt , quản lý vận hành hệ thống cống thủy lợi phù hợp với thực tế từng vùng , tiểu vùng sản xuất , đắp đập và gia cố , bbồi trúcđê bao ngăn mặn , giữ ngọt đảm bảo nguồn nước tưới cho 305.000 ha lúa Đông Xuân 2015 2016. |
* Từ tham khảo:
- bồi tụ
- bồi yến
- bổi
- bổi
- bổi hổi
- bổi hổi bồi hồi