| bữa đói bữa no | Nh. Bữa cơm bữa cháo. |
| Tấm ăn thì bữa đói bữa no ; mới ngả lưng được một chút gà đã gáy sáng , gì ghẻ lại dựng dậy. |
| Ông thường chịu cảnh bbữa đói bữa no. |
| Những ngày đi rừng ăn bbữa đói bữa nomà công việc đơn điệu , cực nhọc. |
| Bà Phạm Thị Xinh đã già yếu , lâu nay sống nhờ vào mảnh vườn nhỏ trồng rau trước nhà , nay nước ngập sâu làm toàn bộ rau chết sạch nên bà đành phải bbữa đói bữa novì mất thu nhập. |
| Mặc dù gia cảnh túng cùng , bbữa đói bữa nonhưng lớn lên Sang không hề biết chí thú làm ăn , suốt ngày chỉ thích chơi bời lêu lỏng , ăn nhậu triền miên. |
* Từ tham khảo:
- bữa đực bữa cái
- bữa hổm
- bữa kia
- bữa lưng bữa vực
- bữa ni
- bữa no bữa đói