| com lê | (complet) dt. Quần áo kiểu Âu, gồm vét tông, gi lê màu bằng vải dày, có lót trong và quần, thường mặc cả bộ: diện bộ com lê mới tinh o mua vải đóng com lê. |
| com lê | dt (Pháp: complet) Bộ quần áo đàn ông may theo lối âu: Chú rể mặc bộ com-lê mới toanh. |
| Nói như Nguyễn Minh Châu , khu nhà chẳng khác gì một anh chàng vận com lê mà lại đi đất và như người phải tội cứ đứng phơi mặt giữa đồng. |
| Sau một lượt xem , hỏi giá , gật gù vừa ý , người phụ nữ này đã chọn mua gần như ccom lênhững vật dụng lớn cho một căn nhà mới mà chị Trang nhẩm tính sơ cũng đến 50 triệu đồng. |
| Không cần ccom lê, cà vạt , xắn tay ngay vào làm Phát biểu tại hội nghị , Phó thủ tướng Vũ Đức Đam cho rằng tinh thần không cần com lê , cà vạt , xắn tay ngay vào làm phải được quán triệt đến từng bộ ngành , địa phương , doanh nghiệp , điểm đến. |
* Từ tham khảo:
- com-măng-ca
- com-măng-đô
- com-mi
- com-mít-xi-ông
- com-mốt
- com-pa