| ghế băng | Nh. Ghế dài. |
| ghế băng | dt (Pháp: banc) Ghế dài không có lưng tựa và tay tì: Học sinh ngồi trên ghế băng. |
| Tôi đang vơ vẩn nghĩ tại sao lại thế thì đột nhiên nghe tiếng kêu : Ôi chết rồi , ông kia làm sao vậỷ Một người đang ăn ngã ra trên ghế băng. |
| Nhà thờ đã bị phá hủy vào năm 1931 , nhưng các gghế băngvẫn còn còn nguyên vẹn. |
| Ngày 4/3 , Skripal và con gái ông đã được phát hiện bất tỉnh trên chiếc gghế băngtại một trung tâm mua sắm ở Salisbury. |
* Từ tham khảo:
- ghế chao
- ghế dài
- ghế dựa
- ghế đẩu
- ghế điện
- ghế đôn