Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ghế đôn
dt. Ghế mặt tròn, chân quỳ, không thanh dựa, có thứ chỉ ba chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ghế đôn
dt.
Ghế mặt tròn, không chỗ dựa, thường bằng sành sứ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ghế ngựa
-
ghế tựa
-
ghế xích đu
-
ghế vải
-
ghế xếp
-
ghế xích đu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đám con và lão tốc mùng chạy ra xem thì thấy bà vợ đang đứng trên chiếc
ghế đôn
, hai tay cầm sợi dây thừng treo lúc lắc.
Bà đánh lão mấy cái vào ngực , rồi ôm chiếc
ghế đôn
khóc , "ông nhắm có ngăn tui nổi không? Tui chết cho ông yên lòng giải thoát theo con kia".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ghế đôn
* Từ tham khảo:
- ghế ngựa
- ghế tựa
- ghế xích đu
- ghế vải
- ghế xếp
- ghế xích đu