| ghế ngựa | dt. Ghế dài có nhiều ván ghép lại để nằm khi cần. |
| ghế ngựa | - Giường bằng gỗ, đóng thành hai tấm hình chữ nhật, kê trên hai cái mễ: Ghế ngựa quang dầu. |
| ghế ngựa | dt. Đồ dùng để ngồi hoặc nằm, làm bằng hai tấm gỗ dày kê sát nhau trên hai cái mễ. |
| ghế ngựa | dt Giường bằng gỗ gồm hai tấm hình chữ nhật đặt trên hai cái mễ: Ghế ngựa quang dầu. |
| ghế ngựa | .- Giường bằng gỗ, đóng thành hai tấm hình chữ nhật, kê trên hai cái mễ: Ghế ngựa quang dầu. |
| ghế ngựa | Thứ ghế có nhiều tấm, kê lên mễ để ngồi. |
| Hai bên kê sát từ tường ra tới gưỡng cửa ba bộ ghế ngựa quang dầu ghép liền với nhau. |
Ngọc và sư ông ngồi xuống ghế ngựa sắp sửa cầm đũa thì bỗng trời tối sập lại , gió thổi dữ dội , mây đen kéo đến rất mau , cát sỏi bay tứ tung , ầm ầm như phá phách. |
Dựa tay vào mặt cái bàn phủ tấm thảm đỏ của tế chủ vẫn thường đứng lễ , quan Phủ ngất ngưởng ngồi vào chiếc chiếu cạp đỏ trải trên ghế ngựa quang dầu. |
* Từ tham khảo:
- ghế xích đu
- ghế vải
- ghế xếp
- ghế xích đu
- ghếch
- ghệch