| ghế tựa | dt. Ghế có chỗ dựa lưng, một người ngồi. |
| Trước [12a] đó , theo lệ cũ của sảnh , đài , từ chức Đồng bình chương trở lên được ngồi ghế tựa sơn đen. |
| Gió giật mạnh trên cành nhãn quật vào cánh cửa , Thùy kéo vội cái ghế tựa định chèn thì tiếng thằng Quân át cả tiếng mưa , bọn con đây. |
| Nó kê ghế tựa ra giữa cửa nhà , bảo bố ngồi đó để nó cạo râu cho , nhổ tóc trắng cho. |
| Gái bán dâm ngồi trên gghế tựahoặc băng ghế dài hoặc ngồi bệt trên sàn nhà , trong ánh sáng màu hồng hắt ra từ các ngọn đèn màu. |
| Đừng xõa ngay sau bữa tối để có hình thể đẹp và khỏe mạnh Thật thư thái nếu bạn có thể ngả lưng trên một chiếc gghế tựamềm mại sau khi dùng bữa tối. |
* Từ tham khảo:
- ghế vải
- ghế xếp
- ghế xích đu
- ghếch
- ghệch
- ghềnh