| giả thiết | dt. Giả-định, sự định chừng, tưởng-tượng đặt ra (fiction). |
| giả thiết | - 1. (toán) d. Những điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh. 2. l. Ví phỏng như thế. |
| giả thiết | dt. Phần của một định lí (hay một bài toán) được cho trước để từ đó suy ra kết luận của định lí (hay để giải bài toán đó). |
| giả thiết | đgt (H. giả: ví như: thiết: đặt, bày) Thí dụ: Ta hãy giả thiết là bài toán đã được giải. dt Điều coi là cho trước trong một định lí để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh: Đó là một giả thiết vô lí. |
| giả thiết | đt. Ví phỏng, ví dụ. |
| giả thiết | .- 1. (toán) d. Những điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh. 2. l. Ví phỏng như thế. |
| Không có Trời thì... không có Trời thì... họ an tâm khi nhắc đi nhắc lại những lời giả thiết đã nhuốm màu sắc tôn giáo , tuy riêng rẽ từng người chưa ai tưởng tượng được hình dạng ông Trời ra sao ! Trong hai năm , đám người xiêu giạt chạy lên Tây Sơn thượng quá đông đảo. |
| Tôi nói , nếu đây không phải là chuyện bịa đặt của kẻ trộm cắp bị đuổi bắt mà cứ giả thiết là có thật một trăm phần trăm thì các đồng chí cũng phải tìm cách dẹp nó đi. |
| Bảy giờ hai mươi , hơi dịu đi vì những giả thiết cho một tình huống bất trắc không lường trước được đặt ra. |
| Tôi nói , nếu đây không phải là chuyện bịa đặt của kẻ trộm cắp bị đuổi bắt mà cứ giả thiết là có thật một trăm phần trăm thì các đồng chí cũng phải tìm cách dẹp nó đi. |
| Bảy giờ hai mươi , hơi dịu đi vì những giả thiết cho một tình huống bất trắc không lường trước được đặt ra. |
| Ở giả thiết thứ nhất , việc Lãm bỏ đi đột ngột chứng tỏ anh đã bị lộ. |
* Từ tham khảo:
- giả thuyết
- giả thử
- giả tỉ
- giả tỉnh giả say
- giả trá
- giả trang