| ngân hán | dt. Ngân hà: Bóng ngân hán khi mờ khi tỏ. |
| ngân hán | (H. Hán là tên sông Ngân hà) Như Ngân hà: Nước ngân hán vạc đòng rửa sạch (Chp). |
| ngân hán | Nht. Ngân-hà: Bóng Ngân-hán khi mờ khi tỏ (Đ.thị.Điểm) |
| ngân hán | Cũng nghĩa như “Ngân-hà”: Bóng Ngân-hán, khi mờ khi tỏ (Ch-Ph). |
489 Đại Việt sử lược (q2 , 8a) chép cung này tên là cung ngân hán. |
* Từ tham khảo:
- ngân hàng báo
- ngân hàng bù trừ Ngân hàng
- ngân hàng chấp nhận
- ngân hàng chiết khấu
- ngân hàng dữ liệu
- ngân hàng đại lí