| ngày xửa ngày xưa | dt. Thời xưa, lâu lắm, không nhớ lúc nào, lời khởi đầu một câu chuyện đời xưa. |
| ngày xửa ngày xưa | - Nh. Ngày xưa. |
| ngày xửa ngày xưa | Nh. Ngày xưa (mức độ nhấn mạnh). |
| ngày xửa ngày xưa | ng Thời kì rất xa trong quá khứ: Nhắc lại làm gì những chuyện ngày xửa ngày xưa. |
| ngày xửa ngày xưa | .- Nh. Ngày xưa. |
Loan nói : Chắc lại vẫn cái đĩa Nam bằng ngày xửa ngày xưa chứ gì ? Nàng vừa quay máy vừa hát khe khẽ : Nước non ngàn dặm ra đi... Một lúc tiếng hát nổi lên , trừ Dũng ra , còn người nào cũng chú ý lắng tai nghe. |
| ngày xửa ngày xưa , có hai vợ chồng nhà kia đi ở đợ cho một lão phú ông gần suốt cả cuộc đời. |
| Thả hồn vào khung cảnh êm đềm đó , tôi khẽ liếc vẻ mặt nôn nao của Hồng Hoa và mỉm cười kể : ngày xửa ngày xưa , có một nàng công chúa , xinh thật là xinh.... |
| Tôi không hiểu những câu chuyện từ ngày xửa ngày xưa có gì hay mà khiến bố tôi cười và kể , nghe mãi… Dì Hoa dần mang bố ra khỏi cuộc sống của chị em tôi. |
| Bên cạnh các vở tâm lý xã hội , Đại Nghĩa còn tung hoành trong thế giới tuổi thơ trong trẻo của chương trình Nngày xửa ngày xưađình đám ở Idecaf. |
| Cô bé quàng khăn đỏ Nngày xửa ngày xưa, có một cô bé rất ngoan ngoãn tốt bụng , cô luôn được mọi người yêu mến , bà ngoại là người yêu cô nhất. |
* Từ tham khảo:
- ngáy như bò rống
- ngáy như kéo bễ
- ngáy như kéo cưa
- ngáy như kéo gỗ
- ngáy như sấm
- ngắc