| ngáy như sấm | Ngáy đều, to và rền vang khắp quanh, ví như tiếng sấm nổ. |
| ngáy như sấm | ng Ngáy rất to: Lính canh cũng ngáy như sấm (NgHTưởng). |
Người đàn bà vừa nằm ngủ liền , tiếng mụ ngáy như sấm. |
| Bấy giờ sư cụ đang nằm ngủ ở trên ghế tiếng ngáy như sấm , hai bên tả hữu có hai chú tiểu đứng hầu. |
| Nào là vì không thể chợp mắt bên cạnh ông chồng nngáy như sấmhay nghiến răng ken két hoặc cứ đêm là thắp đèn làm việc , chơi game , khiến vợ tỉnh giấc và không sao ngủ lại. |
* Từ tham khảo:
- ngắc ngoải
- ngắc nga ngắc ngứ
- ngắc ngứ
- ngăm
- ngăm
- ngăm ngăm