| ngoại tỉ | dt. Số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức. |
| ngoại tỉ | dt (toán) (H. tỉ: so sánh) Từ toán học chỉ số hạng đầu và số hạng cuối của một tỉ lệ thức: Trong tỉ lệ thức a/b = c/d, a và d là ngoại tỉ. |
Bữa giữa trưa nắng Út chạy về , má hồng rực ôm eo ngoại tỉ tê : "Tối con dẫn ngoại lên coi cải lương nha. |
* Từ tham khảo:
- ngoại tiết
- ngoại tinh minh
- ngoại tình
- ngoại tổ
- ngoại tộc
- ngoại tôn