Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sạch sanh
trgt
Hết cả:
Cướp vét sạch sanh đồ tế nhuyễn (Tú-mỡ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mau cau tía
-
mau chóng
-
mau lẹ
-
mau mau
-
mau máu
-
mau mắn
* Tham khảo ngữ cảnh
Đánh một trận ,
sạch sanh
kình ngạc ,
Đánh hai trận
[51a]
tan tác chim muông
Nó như kiến tan đàn dưới bờ đê vỡ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sạch sanh
* Từ tham khảo:
- mau cau tía
- mau chóng
- mau lẹ
- mau mau
- mau máu
- mau mắn