Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiền chịu
dt. Tiền bán chịu, mua chịu:
Rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu.
tng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiền chịu
dt. Tiền mình thiếu lại của người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tranh tối tranh sáng
-
tranh tôn giáo
-
tranh tồn
-
tranh treo màn cuốn
-
tranh truyện
-
tranh tụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chứng khoán sáng 10/9 : T
tiền chịu
khó luân chuyển , STB lại gây bất ngờ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiền chịu
* Từ tham khảo:
- tranh tối tranh sáng
- tranh tôn giáo
- tranh tồn
- tranh treo màn cuốn
- tranh truyện
- tranh tụng