| trộm vặt | bt. Kẻ trộm không lành nghề, gặp gì lấy nấy: Bọn trộm vặt; chuyên trộm vặt. |
| Xã Phú Hữu xưa nay vốn yên bình thì giữa những năm 1967 bỗng xuất hiện nạn ttrộm vặt, nào là bắt trộm gà , heo , tận thu luôn cả nồi , xoong , chảo. |
| Ông Vi Đức Xê Trưởng Công an xã Châu Kim (Quế Phong) cho biết : Hà Văn Tôn là đối tượng nghiện ngập , đã lập hồ sơ cho đi trại nhưng sau khi về lại địa phương thì sống vất vưởng , chuyên ttrộm vặt. |
| Hắn được người dân trong vùng biết đến là kẻ quậy phá xóm làng , với món nghề ttrộm vặtrất tài tình. |
| Gracas cũng kể lại hành trình trở thành sát thủ của mình : Hồi 17 tuổi , tôi chỉ là một tên ttrộm vặt. |
| Nhưng do tính tình ngổ ngáo , hay ttrộm vặtnên cha và mẹ kế cũng không ai mặn mà với sự có mặt của Chung. |
| Không chỉ ăn cắp , ăn ttrộm vặt, có độc giả còn cho biết , một số người Việt sống ở nước ngoài còn lập hẳn đường dây để tuồn đồ ăn cắp về Việt Nam bán. |
* Từ tham khảo:
- dẫy xe
- dậy bụi
- dậy chỗ
- dậy-mẩy
- dậy phèn
- dậy trễ