| từ cực | dt. Hai đầu miếng đá nam-châm. |
| từ cực | - (lý) Cực của một nam châm. |
| từ cực | dt. Cực của một nam châm. |
| từ cực | dt (H. từ: tính hút sắt; cực: đầu trục) Đầu của nam châm: Hai từ cực là những điểm tập trung từ tính. |
| từ cực | dt. (lý) Hai đầu của miếng từ-thạch. |
| từ cực | (lý).- Cực của một nam châm. |
Anh đã từng lên án những người ở quê nhưng chính anh lại giống họ : Rất khó thay đổi , nhưng khi đã thay đổi thị chạy luôn từ cực này sang cực khác. |
Anh đã từng lên án những người ở quê nhưng chính anh lại giống họ : Rất khó thay đổi , nhưng khi đã thay đổi thị chạy luôn từ cực này sang cực khác. |
| Phương pháp hoạt động của Việt Tân cũng đã có sự thay đổi , chuyển ttừ cựcđoan sang ôn hòa , bất bạo động. |
| Nhiệm vụ hàng đầu của Bran hiện nay là tìm cách ngăn chặn quỷ Bóng Trắng sắp tràn xuống ttừ cựcBắc. |
| Các ứng cử viên này đại diện cho các đảng phái và các phong trào trải rộng ttừ cựchữu tới cực tả , nhưng có tỷ lệ ủng hộ không cao. |
* Từ tham khảo:
- từ đầu chí cuối
- từ đầu Dần đến cuối Dậu
- từ đầu đến chân
- từ điển
- từ điển bách khoa
- từ điển giải thích