| vợ trẻ | dt. Người vợ trẻ tuổi hơn chồng quá nhiều: Già mà có vợ trẻ. |
Người vợ trẻ của Minh hơi có ý ngượng vì thấy Giao bắt gặp mình nhìn trộm , mỉm cười nói chữa : Hai anh em học chăm quá , người ta đến gần mà không biết. |
| Mà người nào , dẫu thân với chàng đến đâu , nhưng hễ có vợ trẻ , đẹp là chàng không bao giờ bước chân đến chơi nhà. |
Anh Văn , người bạn yêu quý của tôi , Tôi chết đi để lại một người vợ trẻ... Đọc đến đây Liên bủn rủn hết cả chân tay , không còn chịu đựng nổi nữa. |
| Phải , ba năm đầu , ái tình chân thật lặng lẽ của người vợ trẻ đã đem đến trong gia đình chàng nền hạnh phúc êm đềm đầm ấm. |
Lịch có một ngươvợ trẻrẻ và đẹp là Mai thị. |
| Nếu như trong những năm gian khổ , mọi người đều phải vất vả của người vợ trẻ có chồng tập kết. |
* Từ tham khảo:
- liệu-định
- liệu lời
- liệu lực
- liệu-mộc
- liệu-lượng
- liệu-tưởng