| vu | đt. Dối gạt: Vu-hoặc. // Phao-phản, đặt chuyện hại người: Nói vu, phao-vu; vu cho người tội ăn trộm. |
| vu | đt. Đi. |
| vu | dt. Cỏ rậm: Hoang-vu, trăn vu. |
| vu | tt. Xa, xa vời. |
| vu | tt. Quanh-co, uốn-khúc. |
| vu | đgt. Bịa cho người khác làm điều xấu nhằm làm hại: bị vu là ăn cắp o nói vu o vu cáo o vu hãm o vu khống o vu oan o vu oan giá hoạ o vu thác o vu vạ. |
| vu | (vous) dt. Anh, chị, ông, bà... các anh, các chị, các ông, các bà: rồi nhà giáo tên là Răng nọ lần túi áo trước ngực móc ra một bao thuốc lá Bát- tô: -Vu ăn thuốc lá? - Tôi xin lỗi - Vu cứ ăn tự nhiên với moa một điếu (Tô Hoài). |
| vu | 1. Vòng vèo: vu hồi. 2. Viển vông: vu khoát. |
| vu | Vu quy. |
| vu | (Cỏ mọc) rậm: hoang vu. |
| vu | đt (Pháp: vous) Anh, ông, các anh, các ông (thtục): Tôi có giấu vu đâu; Vu cùng dự nhé. |
| vu | đgt Đổ cho người khác một việc xấu: Vu cho người hàng xóm là ăn cắp. |
| vu | đt. Đặt chuyện để làm hại người ta: Vu oan. |
| vu | (khd) Đi: Vu-qui. |
| vu | (khd) Xa: Vu-khoát. |
| vu | (khd) Rậm-rạp: Hoang-vu. |
| vu | .- đg. "Vu khống" nói tắt: Vu cho người khác ăn cắp. |
| vu | 1. Dối: Vu-hoặc. 2. Đặt chuyện để làm hại người ta: Vu oan. Vu vạ. Nó vu cho người kia ăn cắp. |
| vu | Đi: Vu-quy. |
| vu | Xa (không dùng một mình): Vu-khoát. |
| vu | Đồng cốt. |
| vu | Rậm-rạp (không dùng một mình): Hoang-vu. |
Mợ phán lại sang sảng vvuoan : À , con này đánh lại bà phải không ? Rồi mợ dảy Trác ngã chạm đầu vào bể nước. |
| Tôi đi lễ có phải là trốn cái ngày nó đẻ đâu mà bây giờ nó vu oan là tôi phải trốn tránh nó... Mà tôi đi lễ thì trong giấy sớ cũng có tên mẹ , tên con nó chứ. |
| Vậy mà khi đến tai mợ phán , mợ nhất định vu cho nàng đã " phao " rằng mợ đã giết ngầm , bỏ thuốc độc cho con nàng chết. |
Thiếu nữ thấy Trương vội cúi đầu chào rồi đợi Trương trả lời , cất tiếng hỏi Hợp : Anh có thấy người cai phu đâu không ? Hợp đáp vu vơ : Cô thử tìm xem. |
| Cái cảm tưởng ấy không dựa vào một câu nói , một cử chỉ rõ rệt nào của Thu cả , mà chính lại dựa vào những thứ không rõ rệt của câu nói , của những cử chỉ vu vơ mà riêng hôm đó chàng đã nhận thấy. |
| Hợp thì chắc không thể nào để ý nhớ một câu vu vơ chàng nói trên xe điện được , chàng không sợ lộ. |
* Từ tham khảo:
- vu hoặc
- vu hồi
- vu khoát
- vu khống
- vu oan
- vu oan giá hoạ