| vu cáo | đt. Cáo gian, thưa người tới quan về một tội bịa ra: Vu-cáo người ngay. |
| vu cáo | đgt. Tố cáo gian để làm hại người: bị tội vu cáo o đặt điều vu cáo. |
| vu cáo | đgt (H. vu: bịa ra để làm hại; cáo: báo cho biết) Bịa chuyện để làm hại người ta: Không phải tôi khó chịu vì những lời vu cáo của anh (Nam-cao). |
| vu cáo | bt. Tố cáo gian. |
| vu cáo | .- Bịa đặt ra chuyện để đổ lỗi cho người ta. |
| vu cáo | Tố cáo gian: Bị tội vu-cáo. |
Hồng sừng sộ : Cô không có phép vu cáo... Bà phán vẫn cười mát , ngắt lời : Hùng hồn nhỉ ? Chả đi học mà làm thầy kiện cũng hoài ! Hồng toan cãi lại nhưng Hảo đưa mắt ra hiệu bảo im , rồi lại gần dì ghẻ thì thầm : Em nó dại dột , cô làm ơn xin với thầy hộ cho nó , nó sẽ không dám quên ơn cô. |
| Chỉ có anh và mấy người nữa , mà không biết kẻ nào đã vu cáo là cầm đầu cuộc bỏ học bị đuổi hẳn. |
| Như thế có phải vẫn nghiêm khắck mà giữ được uy tín cán bộ không ! Huống hồ đây là chuyện hoàn toàn vu cáo. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
| Như thế có phải vẫn nghiêm khắck mà giữ được uy tín cán bộ không ! Huống hồ đây là chuyện hoàn toàn vu cáo. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
* Từ tham khảo:
- vu hồi
- vu khoát
- vu khống
- vu oan
- vu oan giá hoạ
- vu oan gieo hoạ