| yêu nước thương nòi | Yêu nước, yêu Tổ quốc, thương yêu đồng loại, nòi giống. |
| Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. |
| Trên cơ sở ấy , tình thương yêu đồng loại , tinh thần đoàn kết quốc tế đã được nâng cao trên nền tảng truyền thống yyêu nước thương nòi, thương người như thể thương thân. |
| Lòng yyêu nước thương nòi, ý chí cách mạng của các bậc tiền bối mãi là đuốc sáng soi đường cho các thế hệ mai sau. |
| Một số địa phương còn tổ chức lễ hội cách mạng nhằm tôn vinh những giá trị lịch sử , những danh nhân văn hóa , anh hùng , liệt sĩ , qua đó giáo dục các thế hệ con cháu nêu cao truyền thống yyêu nước thương nòivà giữ vững đạo lý Uống nước nhớ nguồn của dân tộc ta. |
* Từ tham khảo:
- yêu quý
- yêu sách
- yêu thầm dấu vụng
- yêu thầm nhớ trộm
- yêu thầm nhớ vụng
- yêu thống