| biếng nhác | tt. Lười, làm biếng, sợ việc làm: Biếng-nhác quá, lấy gì ăn. |
| biếng nhác | - tt. Lười: Làm việc thì lờ mờ, học hành thì biếng nhác (HCM). |
| biếng nhác | tt. Lười nhác, không muốn làm gì: một con người biếng nhác o không nên biếng nhác trong học tập. |
| biếng nhác | tt Lười: Làm việc thì lờ mờ, học hành thì biếng nhác (HCM). |
| biếng nhác | tt. Lười nhác. |
| biếng nhác | t. ph. Lười. Học hành biếng nhác. |
| Nhưng ngày ngày , nếu đời sống biếng nhác xung quanh càng khiến tôi bực dọc thì ý nghĩ về việc của Châu Chấu Voi định đi khắp nơi để kết giao với người tốt càng nung nấu , thấm thía trong tôi , tưởng tượng ra tôi sắo được đi cùng đoàn bè bạn có chí lớn ấy. |
| Sự bbiếng nháctrong tập luyện , ăn chơi vô độ làm anh vẫn giậm chân trên chặng đường thăng tiến. |
| Sự bbiếng nháccủa bác sĩ đã tạo thêm gánh nặng dồn lên vai bệnh nhân. |
| Những kẻ đủ đầy , sung túc quá thường bbiếng nhác, chỉ biết hưởng thụ , nhát gan và chẳng dám mạo hiểm. |
* Từ tham khảo:
- biết
- biết bao
- biết chiều trời, nước đời chẳng khó
- biết chừng nào
- biết đâu
- biết đâu chỗ ma ăn cỗ