| buồng thêu | - Buồng người con gái |
| buồng thêu | Nh. Buồng khuê. |
| buồng thêu | dt (do từ Hán tú phòng) Phòng của phụ nữ thêu thùa: Nàng thì vội trở buồng thêu (K). |
| buồng thêu | Nh. Buồng the. Nàng thì vội trở buồng thêu (K). |
| buồng thêu | Chỗ đàn bà ở: Nước non cách mấy buồng thêu (K). |
| Như người con gái ấy chẳng tường duyên do gốc gác , nếu không là cô ả nũng nịu ở chốn buồng thêu , thì tất cũng dì bé yêu chiều ở nơi gác gấm. |
* Từ tham khảo:
- buồng tối
- buồng trứng
- buốt
- buốt như kim châm
- buột
- búp