| buýp phê | (buffet) dt. Tủ bát đĩa, tủ đựng thức ăn, hoặc tủ gỗ có buồng giữa lắp kính để bày biện, hai cánh gỗ thường uốn lượn: mở tủ buýp-phê lấy đồ thức uống thết khách. |
| buýp phê | dt (Pháp: buffet) Tủ dùng đựng bát đĩa, cốc chén và các chai rượu: Cái tủ lửng kiểu tủ buýp-phê ngăn đôi (Tô-hoài). |
| Mời ông ngồi trước , xong rồi đấy ! Có uống rượu thì lấy chai rượu sen ở ngăn dưới cùng tủ buýp phê , chớ cái chai để ở trên mặt tủ là thứ xoàng , uống phí công đi. |
* Từ tham khảo:
- buýt
- bư
- bư bư
- bứ
- bứ bừ
- bứ bự