| cây cao lá dài | Người ở địa vị cao càng che chở, bao dung được nhiều cho người khác, ví như cây cao, tán lớn, toả bóng mát rộng: Em thấy anh em cũng muốn chào, Sợ lòng bác mẹ cây cao lá dài (cd.). |
| cây cao lá dài | ng Nói những người ở địa vị cao có thể che chở cho người khác: Với chính sách mới, những cây cao lá dài cũng không còn có thể bênh vực những kẻ làm bậy. |
Anh thấy em anh cũng muốn chào Sợ lòng bác mẹ cây cao lá dài. |
* Từ tham khảo:
- cây càng cua
- cây càng tôm
- cây cẩm
- cây cẩy
- cây chàm
- cây chạm lá, cá chạm vây