| ngâm tôm | - 1. đg. Nh. Ngâm, ngh.2 (thtục): Công việc cứ ngâm tôm mãi, bao giờ xong? 2. d. Hình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước. |
| ngâm tôm | dt. 1. Trói cong người lại như con tôm đem ngâm xuống nước (một nhục hình thời phong kiến). 2. Để lâu không làm, kéo dài thời gian không xét: Vụ kiện để ngâm tôm mãi không xét. |
| ngâm tôm | đgt Nói công việe để lâu không xét: Đơn kêu của bà ấy cứ bị ngâm tôm lâu rồi. |
| ngâm tôm | đt. Thứ ngục hình, trói người lại rồi đem ngâm xuống nước như ngâm tôm: Đem ngâm tôm tội nhân. |
| ngâm tôm | .- 1. đg. Nh. Ngâm, ngh.2 (thtục): Công việc cứ ngâm tôm mãi, bao giờ xong ? 2. d. Hình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước. |
| ngâm tôm | Thứ nhục-hình, trói cong người lại như con tôm đem ngâm xuống nước. Nghĩa bóng: Nói công việc để lâu không làm, không xét: Việc kiện để ngâm tôm mãi không xét. |
| Phản ánh vụ việc , ông Mã Văn Pịa xã Địa Linh , huyện Ba Bể cho rằng , cán bộ Sở Lao động , Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn , cụ thể là ông Lường Văn Chinh , Chuyên viên Phòng Người có công , người trực tiếp được giao giải quyết hồ sơ về chế độ mai táng phí đối với gia đình ông đã thiếu trách nhiệm trong việc hướng dẫn , giải quyết vụ việc theo quy định pháp luật , khiến quyền lợi chính đáng của gia đình ông bị nngâm tômnhiều tháng nhưng chưa được giải quyết thích đáng. |
| ngâm tômkhô trong nước khoảng ba mươi phút cho mềm rồi vớt ra đĩa. |
* Từ tham khảo:
- ngầm
- ngầm ngấm
- ngầm ngùi
- ngầm nguột
- ngẫm
- ngẫm nghĩ