| ngăn ngừa | đt. Giữ trước, tránh trước: Ngăn ngừa bịnh tật, ngăn ngừa trộm-cướp. |
| ngăn ngừa | - Phòng trước để cản lại một việc xấu: Ngăn ngừa đế quốc gây chiến. |
| ngăn ngừa | đgt. Chặn, làm cho không có khả năng xảy ra (thường là điều xấu, không hay): ngăn ngừa chiến tranh xảy ra o ngăn ngừa bệnh tái phát o ngăn ngừa tệ nạn xã hội. |
| ngăn ngừa | đgt Phòng trước để cản lại một việc xấu: Ngăn ngừa dịch bệnh. |
| ngăn ngừa | đt. Phòng ngừa: Ngăn ngừa bịnh dịch. |
| ngăn ngừa | .- Phòng trước để cản lại một việc xấu: Ngăn ngừa đế quốc gây chiến. |
| ngăn ngừa | Phòng giữ: Ngăn ngừa giặc-giã ở biên-thuỳ. |
| Nó không là con riêng của nàng nữa , mà là của chung gia đình nhà chồng , mới ra đời đã thấy người ta lôi kéo đi , lôi kéo về với cái đời cũ , nàng biết trước rằng không sao ngăn ngừa được. |
| Cho nên ngài thường dạy các môn đồ đối đãi với đàn bà con gái rất nên cẩn thận , phải xa lánh họ và ra công ngăn ngừa cho khỏi mắc vào lưới dục tình. |
Không bao lâu con chim ấy lại bay tới nhà ngục kêu rằng : " Công Dã Tràng ! Công Dã Tràng ! Người nước Tề đem binh sang ! Sông Nghi thủy ở đầu đàng , kíp ngăn ngừa chớ nguy nan ! ". |
| Còn điều 16 ghi : "Khi hát chèo , lúc hội hè trai gái đến chơi xem không được đứng ngồi lẫn lộn để ngăn ngừa thói dâm ô" , đúng với quan niệm Nho giáo "Nam nữ thụ thụ bất thân". |
| Cháu gánh thuê ở chợ để kiếm sống... Lãm quyết định gạt mọi sĩ diện để nói thẳng ra như vậy , cốt lngăn ngừa+`a cái trò ăn quỵt nếu sự tử tế kia có động cơ ấy. |
| Cho nên các tiên vương tất phải đặt ra lễ đại hôn54 , tất phải cẩn thận quan hệ vợ chồng , tất phải phân biệt hiềm nghi , hiểu những điều nhỏ nhặt , tất phải chính vị trong ngoài , tất phải ngăn ngừa việc ra vào , tất phải dạy đạo [15b] tam tòng , thì sau đó mối họa mới không do đâu mà đến được. |
* Từ tham khảo:
- ngăn rút
- ngăn tổng
- ngăn trở
- ngằn
- ngằn ngặt
- ngắn