| tiểu dẫn | dt. Lời tựa ngắn trên đầu bài báo (chapeau) hay ở trang đầu quyển sách (préface). |
| tiểu dẫn | - Lời nói ngắn ở đầu quyển sách. |
| tiểu dẫn | dt. Lời dẫn vắn tắt ở đầu sách: viết phần tiểu dẫn cho cuốn sách. |
| tiểu dẫn | dt (H. dẫn: đưa đi) Lời giới thiệu và chỉ dẫn ở đầu một quyển sách: Cách dùng từ điển đã được ghi trong bài tiểu dẫn. |
| tiểu dẫn | dt. Lời dẫn ngắn ở đầu sách. |
| tiểu dẫn | Lời dẫn qua ở đầu sách: Làm bài tiểu-dẫn. |
* Từ tham khảo:
- tiểu đăng khoa
- tiểu đề đại tác
- tiểu đệ
- tiểu đoàn
- tiểu đoàn bộ
- tiểu đoàn trưởng