| vu khoát | tt. Viển-vông, bâng-quơ, không thiết-thực: Câu chuyện vu-khoát. |
| vu khoát | tt. Viển vông: câu chuyện vu khoát. |
| vu khoát | đgt (H. vu: viển vông; khoát: không thực) Viển vông quá: Những chuyện vu khoát như thế, tin sao được. |
| vu khoát | tt. Viễn-vông: Điều vu-khoát. |
| vu khoát | .- Viển vông, không thiết thực. |
| vu khoát | Viển-vông: Câu chuyện vu-khoát. |
| Nếu có điều gì tiếp thu được , nhất định sẽ khen thưởng cất nhắc , dẫu có ngu dần vu khoát , cũng không bắt tội. |
* Từ tham khảo:
- vu oan
- vu oan giá hoạ
- vu oan gieo hoạ
- vu quy
- vu thác
- vu vạ