| vu khống | đt. Bày điều không có để hại người: Bị kẻ gian vu-khống. |
| vu khống | - đg. Bịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín. Thủ đoạn xuyên tạc và vu khống. |
| vu khống | đgt. Vu cho người chuyện xấu để làm mất danh dự, uy tín của họ: mắc tội vu khống. |
| vu khống | đgt (H. vu: bịa đặt; khống: hư không) Bịa đặt để đổ tội cho người ta: Bọn phản động tuyên truyền vu khống rằng cách mạng khinh rẻ trí thức (HCM). |
| vu khống | đt. Bày đặt chuyện không có. |
| vu khống | .- Bịa đặt ra việc xấu để làm hại người khác. |
| Giấy chứng của đốc tờ , lời khai sự thực của con sen đúng với lời khai sự thực của bị cáo nhân , đã tỏ ra một cách rõ ràng rằng , những lời khai khác hẳn nhau của gia nhân người thiệt mạng toàn là những lời vu khống vì thù ghét. |
| Vì thực sự , lòng tử tế của bà phán chỉ là một mưu sâu , cay độc , tàn ác bằng mấy mươi những lời mỉa mai , gièm pha , vu khống mà bà thỏ thẻ bên tai chồng. |
Lần này , tới phiên nhỏ Hạt Tiêu gây náo loạn : Ê , Ria Mép giấu bài ! Tầm bậy ! Ria Mép gầm lên Bạn có biết tội vu khống bị xử phạt như thế nào không hả? Ai mà thèm vu khống ! Bạn nhổm người lên coi ! Nhổm thì nhổm ! Hà hà , cái gì đâỷ À , chắc mình làm rớt... Cuộc cãi vã đang tới hồi gay cấn bỗng bất ngờ im bặt. |
| Ảnh chụp màn hình Facebook nhân vật Trước việc BV Kim Cương gửi đơn tố ngược nạn nhân đã bôi nhọ , vvu khốngBV tới nhiều cơ quan chức năng , chị N.N.L. |
| Luật sư Đoàn Trọng Bằng cho biết thêm , TMV Kim Cương cần cung cấp thông tin đầy đủ , đặc biệt đoạn băng ghi âm nhằm mục đích tố cáo ngược nạn nhân để làm rõ có hay không việc làm tiền , bôi nhọ , vvu khống... Kết quả chị N.N.L. |
| Nếu thông tin sai , người đăng tin sẽ bị xử lý về các hành vi làm nhục người khác , vvu khống. |
* Từ tham khảo:
- vu oan giá hoạ
- vu oan gieo hoạ
- vu quy
- vu thác
- vu vạ
- vu vơ