| vu oan | đt. Phao-phản, bày chuyện cho người bị tội oan: Vu oan giá-hoạ (phao gian để gán hoạ). |
| vu oan | - đgt. Vu cho người điều gì khiến người ta bị oan: vu oan giá hoạ. |
| vu oan | đgt. Vu cho người điều gì khiến người ta bị oan: vu oan giá hoạ. |
| vu oan | đgt (H. vu: bịa đặt; oan: bị qui tội mà mình không phạm) Bịa chuyện để người ta mắc oan: Người mà nó vu oan chính lại là người đã giúp nhiều cho gia đình nó. |
| vu oan | Nht. Vu-khống. |
| vu oan | .- Bịa đặt ra tội cho người khác. Vu oan giá hoạ. Bịa đặt ra tội để trút tai vạ cho người khác. |
Mợ phán lại sang sảng vvu oan: À , con này đánh lại bà phải không ? Rồi mợ dảy Trác ngã chạm đầu vào bể nước. |
| Tôi đi lễ có phải là trốn cái ngày nó đẻ đâu mà bây giờ nó vu oan là tôi phải trốn tránh nó... Mà tôi đi lễ thì trong giấy sớ cũng có tên mẹ , tên con nó chứ. |
Bích đứng phắt dậy : Chị đừng giở giọng tai ngược vu oan giá hoạ cho người ta. |
| Bà Phán ôm lấy ngực rồi nằm vật xuống giường kêu : Trời ơi ! Nó đánh chết tôi ! Loan nói : Bà đừng vu oan. |
| Muộn rồi , ông duyện lại ! Lúc mày lấy tiền bạc , quyền hành đoạt vợ của tao , vu oan khép tội tao , đến nỗi tao phải phẫn uất trở thành điên dại , mày có nghĩ đến lúc phải trả nợ như bây giờ không ? Lạng đã lấy lại đôi chút bình tĩnh , bắt đầu kêu rên : Xin ông thương vợ con tôi mà nương tay cho. |
Thế mà đi vu oan cho người ta có chết không. |
* Từ tham khảo:
- vu oan gieo hoạ
- vu quy
- vu thác
- vu vạ
- vu vơ
- vu vu