| vu oan giá hoạ | Bịa đặt, vu khống, đổ vạ, gây tai hoạ cho người khác: Cha con đẻ ra nó, nó mà về đây phen này, bà xé nhỏ chứ lại vu oan giá hoạ à (Nguyễn Công Hoan) o Lòng Mây như cây tre thẳng, Mây không sợ những điều vu oan giá hoạ (Vũ Cao). |
| vu oan giá hoạ |
|
Bích đứng phắt dậy : Chị đừng giở giọng tai ngược vu oan giá hoạ cho người ta. |
* Từ tham khảo:
- vu quy
- vu thác
- vu vạ
- vu vơ
- vu vu
- vù