| yếu đuối | tt. Yếu-ớt, yếu sức, kém sức-khoẻ: Thân-hình yếu-đuối // Ngại nguy-hiểm, nhát: Tinh-thần yếu-đuối. |
| yếu đuối | - t. Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách. Người gầy gò, yếu đuối. Tình cảm yếu đuối. |
| yếu đuối | tt. Thiếu ý chí, sức mạnh tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách: tính yếu đuối o người gầy gò yếu đuối o Không ngờ một người phụ nữ yếu đuối lại làm nên được những kì tích như vậy. |
| yếu đuối | tt 1. Rất kém sức khỏe: Cháu nó yếu đuối lắm. 2. Thiếu nghị lực: Tinh thần yếu đuối. |
| yếu đuối | tt. Không có sức khỏe, yếu-ớt. |
| yếu đuối | .- t. 1. Rất kém sức khoẻ: Thằng bé yếu đuối lắm. 2. Thiếu nghị lực: Tinh thần yếu đuối. |
| yếu đuối | Nói người gầy còm không có sức. |
Thường thường Khải và Trách muốn mẹ cứ nghỉ ngơi để vui cảnh chùa , nhưng bà Thân biết mình cũng chưa đến nỗi yếu đuối lắm , còn có thể làm được những việc con con , nên chẳng bao giờ bà chịu ngồi yên một chỗ. |
| Khi nghe Chương nói câu ấy thì chàng hục hặc , hất hàm mắng : Việc gì đến anh đấy ? Rõ khéo ! Nếu anh biết con mụ này thế nào thì anh đã chả tưởng nó là một người đàn bà yếu đuối. |
| Kỳ thực đó chỉ là một cách tự dối mình , một cách sống ồ ạt để cải bản tâm yếu đuối của mình không biểu lộ ra được : sự sống của liều , sau khi đã trót lầm lỡ , hay bị thất vọng về tình duyên. |
| Mấy năm nay , vì cụ tuổi tác , yếu đuối mà xơi mỗi bữa có một chén , nên nhà chùa cấy riêng một mẩu tám để cụ dùng. |
| Còn Ngọc thì chống đòn sóc tựa vào tường , đứng khoanh tay , phưỡn ngực hút thuốc lá , trông ra dáng một tay hào hiệp và có vẻ tự phụ bênh vực được một người yếu đuối đã sẵn lòng ký thác sự bảo hộ cho mình. |
| Nhất mấy hôm nay , khi ở một mình , lúc nào Mai cũng không yên chân yên tay được tuy nàng có nghén đã năm , sáu tháng , và thân thể nàng mệt nhọc yếu đuối. |
* Từ tham khảo:
- yếu kém
- yếu lí
- yếu liễu tơ đào
- yếu lĩnh
- yếu lược
- yếu mục