| 名声 | = {celebrity} , sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng, nhân vật có danh tiếng, người nổi danh, (định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng|= {fame} , tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ|= {kudo}|= {kudos} , (từ lóng) tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh|= {popularity} , tính đại chúng, tính phổ biến, sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng|= {renown} , danh tiếng, tiếng tăm|= {rep} , vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre|= {repute} , tiếng, tiếng tăm, lời đồn, tiếng tốt, cho là, đồn là; nghĩ về, nói về |
* Từ tham khảo/words other:
- 名声变坏
- 名声好
- 名声扫地
- 名声臭
- 名声远扬的