| 后部 | = {heel} , gót chân, gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), gót (giày, bít tất), đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn), (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh, gót A,sin, điểm dễ bị tổn thương, theo sát gót ai, đã cho vào sáu tấm đem đi, lẽo đẽo theo sau chủ (chó), theo sát gót ai, đứng chờ mỏi gối, (xem) down, vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy, chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai, (xem) hairy, lộn tùng phèo, gót sắt; sự áp chế tàn bạo, chết, (từ lóng) nhảy cỡn lên, bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai, rách gót (bít tất), đi bít tất rách gót; ăn mặc nghèo nàn rách rưới, (xem) turn, chết, bị giày xéo, sống dưới gót giày, đóng (gót giày); đan gót (bít tất), theo sát gót, (thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang xô lấn), (thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn), giậm gót chân (khi nhảy múa), (hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ)|= {posterior} , sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau, mông đít|= {rear end}|= {rearward} , phía sau, (quân sự), (như) rearguard, ở sau, ở phía sau, (như) rearwards|= {tail} , đuôi (thú vật, chim, cá...), đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, đoàn tuỳ tùng, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau (xe...), (số nhiều) mặt sấp (đồng tiền), (số nhiều) (thông tục) (như) tail,coat, liếc ai, sợ cụp đuôi, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn, chuồn mất, quay đít chạy mất, quấy rầy ai, làm phiền ai, thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống (trái cây), (+ in) đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào, (+ on to) buộc vào, nối vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi...), theo sát gót; theo đuôi, tụt hậu, tụt lại đằng sau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhỏ dần đi, bé dần đi, cắm mũi xuống (máy bay); nổi đuôi lên (cá), nối đuôi nhau (đi vào), bập bềnh theo nước thuỷ triều |
* Từ tham khảo/words other:
- 后部座位
- 后部撑物
- 后部的
- 后门
- 后门的