| 名词 | = {Name} , tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra, không có một đồng xu dính túi, đặt tên; gọi tên, định rõ; nói rõ, chỉ định, bổ nhiệm, đặt theo tên (của người nào), không thể sánh với, không thể để ngang hàng với|= {noun} , (ngôn ngữ học) danh t|= {substantive} , biểu hiện sự tồn tại, tồn tại riêng biệt; tồn tại độc lập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng yếu, lớn lao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt và định quyền hạn nhiệm vụ, danh từ, (quân sự) hàm vĩnh viễn, (ngôn ngữ học) danh từ|= {term} , hạn, giới hạn, định hạn, thời hạn, kỳ hạn, phiên (toà), kỳ học, quý, khoá, (số nhiều) điều kiện, điều khoản, (số nhiều) giá, điều kiện, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại, thuật ngữ, (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ, (toán học) số hạng, gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là |
* Từ tham khảo/words other:
- 名词性词
- 名词的
- 名门子弟
- 名额调整
- 后上