| công nghiệp hóa | - to industrialize; industrialization|= trong kinh tế học, công nghiệp hóa là chuyển từ một xã hội nông nghiệp sang một xã hội lấy công nghiệp làm cơ sở in economics, industrialization is transition from an agricultural society to one based on industry |
* Từ tham khảo/words other:
- phục vụ suốt ngày trong quân ngũ
- phục vụ tận tình
- phủi
- phủi bằng bàn chải
- phủi bụi