Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
động đậy
- Move, stir
=Đứng yên, đừng động đậy sắp chụp rồi đấy+Keep still, don't move, I'm going to snap it
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
động đậy
- to move; to stir; to budge|= họ được lệnh bắn bất cứ cái gì động đậy they've been ordered to shoot/fire at anything that moves
* Từ tham khảo/words other:
-
biết ngược lại
-
biết người biết ta
-
biệt nhãn
-
biết nhiều
-
biết nhiều thứ tiếng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
động đậy
* Từ tham khảo/words other:
- biết ngược lại
- biết người biết ta
- biệt nhãn
- biết nhiều
- biết nhiều thứ tiếng