Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gọi hồn
- Conjure up a deal person's soul (and invite in to give a message to a medium).
-(Thuật gọi hồn) Necromancy
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gọi hồn
- (gọi hồn người chết) to raise/invoke/conjure up the spirits of the dead|= thuật gọi hồn necromancy|= buổi gọi hồn séance
* Từ tham khảo/words other:
-
bốc bải
-
bọc bằng dải vải bạt có nhựa đường
-
bọc bằng liễu gai
-
bọc bằng tã
-
bọc bằng tã lót
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gọi hồn
* Từ tham khảo/words other:
- bốc bải
- bọc bằng dải vải bạt có nhựa đường
- bọc bằng liễu gai
- bọc bằng tã
- bọc bằng tã lót