Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hậu phẫu
- (y) Post-operational
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hậu phẫu
- (y học) postoperative|= ' hậu phẫu ' nghĩa là ' xảy ra hoặc được thực hiện sau khi mổ ' 'postoperative' means 'happening or done after a surgical operation'|= nhiễm trùng hậu phẫu postoperative infection
* Từ tham khảo/words other:
-
bông hoa nhỏ
-
bóng hơn
-
bóng hồng
-
bông hồng
-
bông hồng năm cánh
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hậu phẫu
* Từ tham khảo/words other:
- bông hoa nhỏ
- bóng hơn
- bóng hồng
- bông hồng
- bông hồng năm cánh