Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khán giả
* noun
- spectator; audience
Nguồn tham chiếu/Ref: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khán giả
- viewer; spectator; bystander; looker-on|- (nói chung) audience|= diễn viên chào khán giả the actor bows to the audience|= mời một khán giả lên sân khấu to invite a member of the audience up on stage
* Từ tham khảo/words other:
-
cà nhắc
-
cá nhái
-
cá nhám
-
cá nhám búa
-
cá nhám đuôi dài
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khán giả
* Từ tham khảo/words other:
- cà nhắc
- cá nhái
- cá nhám
- cá nhám búa
- cá nhám đuôi dài