| một thời | - one-time; once|= hôm 17/6, o j (orenthal james) simpson, kẻ từng có một thời là ngôi sao bóng đá, đã bị bắt giữ về tội giết người sau khi lôi cảnh sát los angeles vào một cuộc truy đuổi 90 phút one-time football star o j (orenthal james) simpson is arrested for murder june 17 after leading los angeless police on a 90-minute chase |
* Từ tham khảo/words other:
- chỉ số lương
- chỉ số tăng trưởng
- chỉ số thay đổi theo thời vụ
- chỉ số thông minh
- chỉ sống được ở nơi có ánh sáng