| những điều | - what|= người ta dạy chúng tôi suy nghĩ về những điều nghe được, chứ không phải cứ nghe gì cũng tin we're taught to think and not simply to believe what we're told|= tôi thật xấu hổ về những điều mình đã thốt ra i'm very ashamed of what i uttered |
* Từ tham khảo/words other:
- tiền bán mở hàng
- tiền bản quyền phát minh
- tiền bản quyền tác giả
- tiền bảo chứng
- tiền bảo đảm