| quých | - ridiculously foolish, silly, simple, foolish|= thẳng quých booby, simpleton, silly person|- mandarin orange-tree, tangerine|= thì vin cành quých cho cam sự đời (truyện kiều) i'll bend the branch, pik it, and quench my thirst|- comic part in vietnamese theatre, boy servant|= sắm vai thằng quých play a comic part |
* Từ tham khảo/words other:
- hoạ đồ hàng không
- hoạ đồ hệ thống dây
- hoạ đồ hình nổi
- hoạ đồ lộ trình
- hoạ đồ nghĩa địa