Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thuốc gây mê
- anesthetic; narcotic; chloroform|= bà ấy vẫn còn mê (do tác dụng của thuốc gây mê) she's still under (the) anaesthetic
* Từ tham khảo/words other:
-
tích cực tham gia
-
tích cực thi hành
-
tích cực tiến hành
-
tích cực ủng hộ để thông qua
-
tích cực ủng hộ sự thông qua
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thuốc gây mê
* Từ tham khảo/words other:
- tích cực tham gia
- tích cực thi hành
- tích cực tiến hành
- tích cực ủng hộ để thông qua
- tích cực ủng hộ sự thông qua