Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
từ xa
- from a distance; from afar|= thấy cái gì từ xa to see something from a distance|- remote; tele-|= sự truy cập/quản lý/giám sát/trợ giúp từ xa remote access/management/surveillance/help|= sự xử lý từ xa teleprocessing
* Từ tham khảo/words other:
-
mời ai đến thăm một nơi xa
-
mời ai đi xa cùng với mình
-
mời ai lên gác
-
mời ai ra ngoài đi dạo
-
mời ai tới thăm nhà mình
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
từ xa
* Từ tham khảo/words other:
- mời ai đến thăm một nơi xa
- mời ai đi xa cùng với mình
- mời ai lên gác
- mời ai ra ngoài đi dạo
- mời ai tới thăm nhà mình