| về phía | - towards; in the direction of...|= đi về phía ai to make one's way towards somebody|- on the side of...|= tôi đứng về phía anh trong trường hợp này i'm on your side in this case; i support you in this case|= ông ấy đã luôn đứng về phía những người bị áp bức he's always been on the side of the oppressed; he's always sided with the oppressed|- as for... |
* Từ tham khảo/words other:
- người hầu hay lỉnh việc
- người hầu hiệp sĩ
- người hầu mang áo giáp
- người hầu mang đuôi áo
- người hầu nữ