| chị | |**danh từ nhân xưng|-누나(từ gọi của người em trai,hoặc người con trai ít tuổi hơn)|=누나는 나보다 세 살이 많다+:chị nhiều hơn tôi 3 tuổi|-언니(từ gọi của người em gái,hoặc người con gái ít tuổi hơn;em gái gọi chị dâu)|=그 집의 두 딸 가운데 언니가 동생보다 착하다+:trong hai đứa con gái nhà đó,đứa chị ngoan hơn đứa em |
* Từ tham khảo/words other:
- chi bằng
- chỉ bảo
- chi bộ
- chí cha chí chát
- chí chát