| cả cuộc đời | いっしょうがい - 「一生涯」|=kết hôn phải là một cam kết phải thực hiện cả đời (cả cuộc đời)|+ 結婚は一生涯の約束であるべきだ|=nếu học cách đọc sách thì sau này bạn có thể đọc sách được cả đời|+ 本の読み方を習ったら、その後一生涯本を読むことができる|=dãi gió dầm mưa (lăn lộn) cả cuộc đời (cả một đời)|+ 一生涯の恩恵|=mang ơn cả cuộc đời (suốt đời)|+ 一生涯の恩恵|=ひっせい - 「畢生」 - [? SINH] |
* Từ tham khảo/words other:
- cá da trơn
- ca dao
- cá đao
- cả đêm
- cả đi cả về