| cá nhân | インディビジュアル|=こ - 「個」 - [CÁ]|=Thu thập dữ liệu từ cá nhân|+ 個人からのデータを収集する|=thực hiện nhiệm vụ liên quan đến cá nhân hoặc công việc|+ 個人あるいは仕事関連のタスクを実行する|=Cá nhân có thu nhập thường xuyên|+ 定収入のある個人|=Giành được huy chương vàng ở môn thi cá nhân|+ 個人(種目)で金メダルを獲得する|=Bảo đảm an toàn cho cá nhân|+ 個人(安全)保障|=Tiết kiệm của cá nhân|+ 個人(の)貯蓄|=Phản ứng của cá nhân đối với từng sự kiện một|+ 個々の出来事に対する個人の反応|=こじん - 「個人」|=Chế độ thuế thu nhập đánh vào cá nhân hay pháp nhân|+ 個人および法人の所得税課税制度|=Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến cá nhân hay công việc|+ 個人あるいは仕事関連のタスクを実行する|=Các cá nhân có thu nhập ổn định (thu nhập thường xuyên)|+ 定収入のある個人|=Tỷ lệ tiết kiệm của cá nhân|+ 個人(の)貯蓄率|=Các cá nhân có bối cảnh văn hóa khác nhau|+ 異なる文化的背景の個人|=Các cá nhân độc lập|+ 自立した個人|=Tất cả các cá nhân có thu nhập cố định (thu nhập thường xuyên)|+ 定収入を持っている個人すべて|=こじん - 「個人」|=どくじ - 「独自」|=lập trường cá nhân|+ 独自の立場|=パーソナル|=ti vi cá nhân|+ 〜 テレビ|=máy vi tính cá nhâ PC|+ 〜 コンピューター|=プライバシー|=プライベート|=こじん - 「個人」|=nhận được tin nhắn cá nhân (riêng tư)|+ 個人的なメッセージを受け取る|=yêu cầu mang tính chất cá nhân (riêng tư)|+ 個人的なお願い|=gửi thư điện tử cá nhân (riêng tư) đến danh sách gửi thư|+ 個人的なEメールをメーリングリストに送る|=ý kiến cá nhân (riêng tư)|+ 個人的(な)意見|=プライベート|= パーソナリティ|=パーソナリティー |
* Từ tham khảo/words other:
- cá nhân hoá
- cá nhân một người
- ca nhi
- cá nhiệt đới
- cá nhỏ